Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaʔan˧˥ʨaŋ˧˩˨ʨaŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨa̰n˩˧ʨan˧˩ʨa̰n˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

chẵn

  1. Trọn, không lẻ.
    Chẵn chục.
    Chẵn trăm .
    Cơi trầu để đĩa bưng ra..
    Trầu chẵn cau lẻ thật là trầu cau. (ca dao)
  2. Số chia hết cho 2.
    Số chẵn.
    Chọn ngày chẵn mà đi.
    Chợ họp ngày chẵn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi