Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaː˧˥ɓa̰ː˩˧ɓaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˩˩ɓa̰ː˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Tước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến.
  2. Thủ lĩnh của một liên minh các chư hầu thời phong kiến Trung Quốc cổ đại.
    Xưng hùng xưng .
  3. (Kng.) . Ác (nói tắt).
    Vạch .
  4. Bá hộ (gọi tắt).
  5. (Ph.) . Chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi).
  6. (Ph.) . Báng (súng).
    Khẩu súng trường đỏ.

Động từSửa đổi

  1. Quàng tay (lên vai, cổ).
    vai cổ.
    Tầm gửi cành dâu (bám vào cành dâu).
  2. (Id.) Như bách ("trăm").
    Thuốc trị chứng.
    quan.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi