Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaː˧˥ ho̰ʔ˨˩ɓa̰ː˩˧ ho̰˨˨ɓaː˧˥ ho˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˩˩ ho˨˨ɓaː˩˩ ho̰˨˨ɓa̰ː˩˧ ho̰˨˨

Danh từSửa đổi

bá hộ

  1. Phẩm hàm cấp cho hào lí hoặc kẻ giàu có thời phong kiến.
  2. Kẻ giàu cónông thôn ngày trước.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi