Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
faŋ˧˧faŋ˧˥faŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faŋ˧˥faŋ˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Phó từSửa đổi

phăng

  1. Ngay lập tức.
    Làm phăng cho xong.

Tính từSửa đổi

phăng

  1. Thẳng thắn, dứt khoát.
    Nói phăng.
    Chặt phăng.

Danh từSửa đổi

phăng

  1. Xem phăng-tê-di.

Động từSửa đổi

phăng

  1. Xem phăng-tê-di.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi