Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːk˧˥ɓa̰ːk˩˧ɓaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːk˩˩ɓa̰ːk˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

bác

  1. Anh hay chị của cha hay của mẹ mình.
    Con chú, con bác chẳng khác gì nhau. (tục ngữ)
  2. Từ chỉ một người đứng tuổi quen hay không quen.
    Một bác khách của mẹ.
    Bác thợ nề.

Đại từ nhân xưngSửa đổi

bác

  1. Ngôi thứ nhất khi xưng với cháu mình.
    Bố về, cháu nói bác đến chơi nhé.
  2. Ngôi thứ hai khi cháu nói với bác.
    Thưa bác, anh cả có nhà không ạ?
  3. Ngôi thứ ba, khi các cháu nói với nhau về bác chung.
    Em đưa thư này sang nhà bác nhé.
  4. Từ dùng để gọi người đứng tuổi.
    Bác công nhân, mời bác vào.
  5. Từ dùng để gọi người ngang hàng với mình trong giao thiệp giữa những người đứng tuổi.
    Bác với tôi là bạn đồng nghiệp.

DịchSửa đổi

Động từSửa đổi

bác

  1. Không chấp nhận.
    Bác đơn xin ân xá.
  2. Đun khannhỏ lửa.
    Bác trứng.

Tính từSửa đổi

bác

  1. Rộng
    Bác ái: Lòng yêu hết mọi người mọi vật.

Tham khảoSửa đổi