Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ʨuŋ˧˥ʨuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuŋ˧˥ʨuŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

chung

  1. () . Chén uống rượu.

Tính từSửa đổi

chung

  1. Thuộc về mọi người, mọi vật, có liên quan đến tất cả; phân biệt với riêng.
    Của chung.
    Quyền lợi chung.
    Quy luật chung.
  2. tính chất bao quát, gồm những cái chính, cái cơ bản.
    Học thuyết chung.
    Đường lối chung.
    Nói chung.
    Chung chung.
  3. (Thường dùng phụ cho đg.) . Cùng với nhau, chứ không phải người nào người ấy tách riêng ra.
    chung một nhà.
    Cùng hát chung một bài.
    Chung sống với nhau.
  4. Chỉ sự kết thúc của một sự kiện nào đó.
    Vòng chung kết.

Động từSửa đổi

chung

  1. Cùng có với nhau. Hai nhà sân.
  2. Góp lại với nhau.
    Chung vốn.
    Chung sức.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi