Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taːk˧˥ zṵʔŋ˨˩ta̰ːk˩˧ jṵŋ˨˨taːk˧˥ juŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːk˩˩ ɟuŋ˨˨taːk˩˩ ɟṵŋ˨˨ta̰ːk˩˧ ɟṵŋ˨˨

Danh từSửa đổi

tác dụng

  1. Kết quả của tác động.
    Một sáng kiến có tác dụng thúc đẩy sản xuất.
    Tác dụng giáo dục của văn học.
    Mất tác dụng.
    Phát huy tác dụng.

Động từSửa đổi

tác dụng

  1. Tác động đến, làm cho có những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên).
    Base và acid tác dụng với nhau sinh ra muối và nước.
    Tác dụng vào vật một lực làm cho nó chuyển động.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi