Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəp˧˥ zaːp˧˥tiə̰p˩˧ ja̰ːp˩˧tiəp˧˥ jaːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəp˩˩ ɟaːp˩˩tiə̰p˩˧ ɟa̰ːp˩˧

Động từSửa đổi

tiếp giáp

  1. Liền kề, giáp nhau.
    Hai nhà tiếp giáp nhau.

Tham khảoSửa đổi