Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːt˧˥a̰ːk˩˧aːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

át

  1. Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong cỗ bài tulơkhơ, thường là con bàigiá trị cao nhất.
    Con át chủ.

Động từSửa đổi

át

  1. Làm cho che lấpđánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn.
    Nói át giọng người khác. — Át cả tiếng sóng.
    Mắng át đi.

Tham khảoSửa đổi