quốc tế ngữ

(Đổi hướng từ Quốc tế ngữ)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwəwk˧˥ te˧˥ ŋɨʔɨ˧˥kwə̰wk˩˧ tḛ˩˧ ŋɨ˧˩˨wəwk˧˥ te˧˥ ŋɨ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwəwk˩˩ te˩˩ ŋɨ̰˩˧kwəwk˩˩ te˩˩ ŋɨ˧˩kwə̰wk˩˧ tḛ˩˧ ŋɨ̰˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

quốc tế ngữ

  1. Thứ ngôn ngữ đặt ra với hy vọng làm công cụ giao thiệp quốc tế.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi