Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɛt˧˥ɛ̰k˩˧ɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɛt˩˩ɛ̰t˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từSửa đổi

ét

  1. Tên gọi của tự mẫu S/s. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là ét-xì hoặc sờ hoặc sờ nặng.

Đồng nghĩaSửa đổi