Mở trình đơn chính

Tiếng AnhSửa đổi

Danh từSửa đổi

es (số nhiều esses)

  1. Xem ess.

Tiếng Băng ĐảoSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

es gt chủ cách, đổi cách, thuộc cách số nhiều (thuộc cách ess)

  1. (Âm nhạc) E giáng.

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng Bổ trợ Quốc tếSửa đổi

Động từSửa đổi

es

  1. Thời hiện tại của esar (nghĩa là “là”).

Tiếng CatalanSửa đổi

Đại từSửa đổi

es (ghép trước, rút gọn s’, ghép sau se, ghép sau rút gọn ’s)

  1. Tự , tự mình, bản thân mình, chính mình; tự chúng, tự họ, tự.
  2. Nhau.

Tiếng ĐứcSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ʔɛs]

Đại từ nhân xưngSửa đổi

es gt chủ cách và đổi cách (vị cách ihm, thuộc cách seiner)

  1. Cái đó, điều đó, con vật đó.

Danh từSửa đổi

es gt số ítsố nhiều

  1. (Âm nhạc) E giáng.

Tiếng GaliciaSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

danh từ
phó từ

Danh từSửa đổi

es (mạo từ de, không đếm được, không có giảm nhẹ)

  1. (Thực vật học) Cây tần bì.

Phó từSửa đổi

es

  1. Viết tắt của eens.
    Kom es hier — Lại đây (một chốc).

Tiếng IdoSửa đổi

Động từSửa đổi

es

  1. Thời hiện tại của esar (nghĩa là “là”).

Đồng nghĩaSửa đổi

Tiếng IndonesiaSửa đổi

Tiếng LatviaSửa đổi

Đại từSửa đổi

es chủ cách, ngôi thứ nhất số ít (thuộc cách manis, vị cách man, nghiệp cách mani, vị trí cách manī)

  1. Tôi, ta.

Tiếng LatinhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

es không biến được

  1. Chữ S.

Cách dùngSửa đổi

Có nhiều tên gợi ý cho chữ S. Tên gọi phổ biến nhất là es hoặc s (chỉ phát âm nguyên âm). Tuy nhiên, có chứng hỗ trợ các tên gọi , sss, əs, , và ngay cả ισσε. Tên gọi cuối cùng xuất hiện trên giấy cói Antinoë thứ nhất vào thế kỷ 4 hay 5, tờ này chứa các tên Latinh của bảng chữ cái La Mã được chuyển tự ra tiếng Hy Lạp.

Tham khảoSửa đổi

  • Gordon, Arthur E. (1973). The Letter Names of the Latin Alphabet, University of California Publications: Classical Studies, quyển 9. NXB Đại học California, tr. 30–31, 42–44, 63. 

Động từSửa đổi

es

  1. Động từ sum chia ở ngôi thứ hai số ít.
  2. Dạng mệnh lệnh chủ động ở ngôi thứ hai của sum (nghĩa là “là”).
  3. Động từ edō chia ở ngôi thứ hai số ít.
  4. Dạng mệnh lệnh chủ động ở ngôi thứ hai của edō (nghĩa là “ăn”).

Đồng nghĩaSửa đổi

dạng của edō

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Động từSửa đổi

es

  1. Động từ être chia ở ngôi thứ hai số ít.

Quốc tế ngữSửa đổi

Danh từSửa đổi

es (số nhiều es-oj, đổi cách es-on, đổi cách số nhiều es-ojn)

  1. Chữ S.

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh est, từ esse.

Động từSửa đổi

es

  1. (Nghi thức?) Động từ ser chia ở ngôi thứ hai số ít.
  2. Động từ ser chia ở ngôi thứ ba số ít.

Từ liên hệSửa đổi