Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwi˧˧ ɨək˧˥kwi˧˥ ɨə̰k˩˧wi˧˧ ɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˥ ɨək˩˩kwi˧˥˧ ɨə̰k˩˧

Định nghĩaSửa đổi

quy ước

  1. Kết quả của sự thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều bên (người, đoàn thể, quốc gia. . . ) về một việc nhất định, thường không dựa trên tính chất tự nhiên của sự vật.
    Quy ước nuôi gà trong khu tập thể.
    Quy ước quốc tế về hệ thống đơn vị đo lường.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi