Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔw˨˩ɗə̰w˨˨ɗəw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəw˨˨ɗə̰w˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

đậu

  1. Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.
    Cối xay đậu.
  2. Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán.
    Một bìa đậu.
  3. Đậu mùa (nói tắt).
    Lên đậu.
    Chủng đậu.

Động từSửa đổi

đậu

  1. Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền).
    Chim đậu trên cành.
    Thuyền đậu lại một ngày ở bến. — Đậu xe lại nghỉ (ph. — ; đỗ).
  2. Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v. V. doquá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi.
    Giống tốt, hạt nào cũng đậu.
    E cái thai không đậu.
    Lứa tằm đậu.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Như đặng.
    Cầm lòng không đậu.
  4. (Ph.) . Đỗ.
    Thi đậu.
  5. Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu .
    Sợi đậu ba.
    Lụa đậu.
  6. (Ph.) . Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi