Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zə̤w˨˩jəw˧˧jəw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəw˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

dầu

  1. Cây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền.
  2. Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn, chữa bệnh, thắp đèn, chạy máy, v. v.
    Dầu lạc.
    Dầu khuynh diệp.
    Dầu cá.
    Mỏ dầu.
  3. Xem dàu.
  4. Xem .

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi