Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəw˧˧jəw˧˥jəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəw˧˥ɟəw˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

dâu

  1. Cây hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm.
    Trồng dâu nuôi tằm.
  2. Quả dâucác sản phẩm làm từ loại quả này.
    Mua vài cân dâu ngâm đường.
  3. Người phụ nữ lấy chồngngười của gia đình, họ hàng quê mình.
    Rước dâu.
    Rể thảo dâu hiền.
    Mẹ chồng nàng dâu .
    Nó là con dâu của làng này.

Tham khảoSửa đổi