Mở trình đơn chính

Mục lục

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈrɛd]

Từ đồng âmSửa đổi

  • read (quá khứ, động tính từ quá khứ)

Từ nguyênSửa đổi

tính từ, danh từ
Từ tiếng Anh trung cổ red, từ tiếng Anh cổ rēad, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *raudaz, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁rowdʰós, từ *h₁rewdʰ-.
ngoại động từ 1
Từ rede.
động từ
Từ tiếng Anh cổ hreddan (“cứu; khôi phục”), từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *hradjaną.
ngoại động từ 2
Từ tiếng Anh trung cổ, từ tiếng Hạ Đức trung cổ.

Tính từSửa đổi

Cấp trung bình
red

Cấp hơn
redder

Cấp nhất
reddest

red (cấp hơn redder, cấp nhất reddest)

  1. Đỏ.
    red ink — mực đỏ
    red cheeks — má đỏ
    to become red in the face — đỏ mặt
    to turn red — đỏ mặt; hoá đỏ
    red with anger — giận đỏ mặt
  2. Hung hung đỏ, đỏ hoe.
    red hair — tóc hung hung đỏ
  3. Đẫm máu, ác liệt.
    red hands — những bàn tay đẫm máu
    red battle — cuộc huyết chiến, cuộc chiến đấu ác liệt
  4. Cách mạng, cộng sản; cực tả.
    red flag — cờ đỏ, cờ cách mạng
    red ideas — những tư tưởng cách mạng, những tư tưởng cộng sản
  5. (  Mỹ) (Thuộc) Đảng Cộng hòa.
  6. (  Anh) (Thuộc) Đảng Lao động.

Đồng nghĩaSửa đổi

hung hung đỏ
cách mạng
Đảng Cộng hòa
Đảng Lao động

Thành ngữSửa đổi

Danh từSửa đổi

red (đếm được và không đếm được; số nhiều reds)

  1. Màu đỏ.
  2. (The reds) (  Mỹ; số nhiều) Những người da đỏ.
  3. Hòn bi-a đỏ.
  4. Ô đỏ (bàn rulet đánh bạc).
  5. Đèn đỏ (trên đèn tín hiệu giao thông).
  6. Quần áo màu đỏ.
    to be dressed in red — mặc quần áo đỏ
  7. (Thường The Reds) Những người cách mạng, những người cộng sản.
  8. (Lóng) Vàng.
  9. (Kế toán) Bên nợ.
    to be in the red — (Mỹ) bị thiếu hụt, bị hụt tiền
  10. Mắc nợ.
  11. (  Ireland,   Anh, nấu nướng, thông tục) Nước chanh đỏ, nước chanh pha nước màu đỏ.

Thành ngữSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

red

  1. (Cổ) Quá khứphân từ quá khứ của rede.

Chia động từSửa đổi

Động từSửa đổi

red

  1. (Thông tục) Xem redd.

Chia động từSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

red

  1. (  Pennsylvania) Xem redd.

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Anh cổSửa đổi

Danh từSửa đổi

red

  1. Xem ræd.

Tiếng Ba LanSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

red

  1. Thuộc cách số nhiều của reda.

Tiếng Đan MạchSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Động từSửa đổi

red

  1. Quá khứphân từ quá khứ của ride.

Tiếng Hà LanSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Động từSửa đổi

red

  1. Động từ redden chia ở ngôi thứ nhất số ít.
  2. Lối mệnh lệnh của redden.

Tiếng KurdSửa đổi

Nội động từSửa đổi

red

  1. Biến đi, biến mất.

Tiếng LojbanSửa đổi

rafsiSửa đổi

red

  1. rafsi của bredi.

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh rete (“lưới”).

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
red redes

red gc

  1. Lưới.
  2. Lưới đánh cá.
  3. Cái bẫy, cái lưới.
  4. (Máy tính) Mạng, mạng lưới.
  5. (Máy tính) Web, Internet.

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng Thổ Nhĩ KỳSửa đổi

Danh từSửa đổi

red

  1. Sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt.

Động từSửa đổi

red

  1. (Dùng sau etmek) Từ chối, khước từ, cự tuyệt.

Tiếng Thụy ĐiểnSửa đổi

Động từSửa đổi

red

  1. Lối mệnh lệnh của reda.
  2. Quá khứphân từ quá khứ của rida.