Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ ɗa̰ːʔj˨˩tʂuŋ˧˥ ɗa̰ːj˨˨tʂuŋ˧˧ ɗaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuŋ˧˥ ɗaːj˨˨tʂuŋ˧˥ ɗa̰ːj˨˨tʂuŋ˧˥˧ ɗa̰ːj˨˨

Danh từSửa đổi

trung đại

  1. Thời đại giữa cổ đạicận đại trong lịch sử, về cơ bản tương ứng với thời phong kiến.
    lịch sử trung đại
    văn học trung đại Việt Nam

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi