Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
so˧˥ it˧˥ʂo̰˩˧ ḭt˩˧ʂo˧˥ ɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂo˩˩ it˩˩ʂo̰˩˧ ḭt˩˧

Danh từSửa đổi

số ít

  1. chỉ số lượng nhỏ
    những người như vậy chỉ chiếm số ít
  2. (ngôn ngữ học) chỉ dạng số ít (có một) hoặc từ ở số ít
    chia động từ ở ngôi thứ ba số ít

Tham khảoSửa đổi