Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨəj˧˥lɨə̰j˩˧lɨəj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨəj˩˩lɨə̰j˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

lưới

  1. Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt , chim, v. V.
    Rào bằng lưới sắt.
    Đan túi lưới.
    Đá thủng lưới (kng. ; ghi bàn thắng trong bóng đá).
    Thả lưới bắt cá.
    Chim mắc lưới.
  2. (Dùng trong một số tổ hợp) . Như mạng lưới.
    Lưới điện.
    Lưới lửa.
  3. Tổ chức để vây bắt.
    Sa lưới mật thám.
    Rơi vào lưới phục kích.
  4. (Chm.) . Điện cực bằng kim loạidạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathodanod trong đèn điện tử.

Động từSửa đổi

lưới

  1. (Id.) . Đánh bằng.
    Chồng chài, vợ lưới, con câu (ca dao).

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi