ngôi thứ nhất

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋoj˧˧ tʰɨ˧˥ ɲət˧˥ŋoj˧˥ tʰɨ̰˩˧ ɲə̰k˩˧ŋoj˧˧ tʰɨ˧˥ ɲək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋoj˧˥ tʰɨ˩˩ ɲət˩˩ŋoj˧˥˧ tʰɨ̰˩˧ ɲə̰t˩˧

Danh từSửa đổi

ngôi thứ nhất

  1. (Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người nói.

Từ liên hệSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi