Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧kʰɔ˧˥kʰɔ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

kho

  1. Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.
    Kho thóc.
    Kho hàng ở cảng.
  2. Chỗ chứa tiền của Nhà nước.
    Tiền bạc trong kho chửa lãnh tiêu (Trần Tế Xương)
    Ăn không lo của kho cũng hết. (tục ngữ)
  3. Nơi chứa lương thực, đồ đạc của tư nhân.
    Nhà giàu có thóc đầy kho.
  4. Một số lượng lớn.
    Một người biết lo bằng kho người hay làm. (tục ngữ)

Động từSửa đổi

kho

  1. Nấu chín một thức ăn mặn.
    Đẹp như cái tép kho tương, kho đi kho lại nó trương phềnh phềnh. (ca dao)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi