Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaːŋ˧˧ŋaːŋ˧˥ŋaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaːŋ˧˥ŋaːŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

ngang

  1. Nói đường hay mặt song song với mặt nước yên lặng, trái với dọc.
    Nét ngang.
    ngang..
    Ngang bằng sổ ngay. a)
    Nói chữ viết ngay ngắn, chân phương. b)
    Thẳng thắn rõ ràng.
  2. Bằng nhau, cân nhau, xứng với nhau.
    Ngang sức.
  3. Trm
    Ngang lắm.

Tham khảoSửa đổi