Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːŋ˧˧tʂaːŋ˧˥tʂaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːŋ˧˥tʂaːŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

trang

  1. Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .
    Vở một trăm trang.
  2. Những điều ghi trong một trang.
    Chép một trang sách.
  3. Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụmngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.
  4. Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức. . .
    Trang nam nhi.
    Trang hào kiệt.
  5. Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.

Động từSửa đổi

trang

  1. Trộn lại, đảo lại thứ tự.
    Trang thóc khi phơi cho khô đều.
    Trang bài.
  2. Như trang trải.
    Đã trang xong món nợ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi