Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːn˧˥tʂa̰ːŋ˩˧tʂaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːn˩˩tʂa̰ːn˩˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

trán

  1. Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày.
    Vầng trán rộng.
    Trán nhiều nếp nhăn.

Tham khảoSửa đổi