Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈbæt]

Danh từSửa đổi

bat /ˈbæt/

  1. (Thể dục,thể thao) Gậy (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ, nghĩa cổ) vợt (quần vợt).
  2. Vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman).
  3. (Từ lóng) đánh bất ngờ.
  4. Bàn đập (của thợ giặt).

Thành ngữSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

bat ngoại động từ /ˈbæt/

  1. (Thể dục,thể thao) Đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê).
  2. Đánh.

Chia động từSửa đổi

Danh từSửa đổi

bat /ˈbæt/

  1. (Động vật học) Con dơi.

Thành ngữSửa đổi

Danh từSửa đổi

bat /ˈbæt/

  1. (Từ lóng) Bước đi, dáng đi.

Thành ngữSửa đổi

Danh từSửa đổi

bat /ˈbæt/

  1. The bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói.

Thành ngữSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

bat ngoại động từ /ˈbæt/

  1. Nháy (mắt).
    to bat one's eyes — nháy mắt

Thành ngữSửa đổi

not to bat an eyelid:

  1. Không chợp mắt được lúc nào.
  2. Cứ điềm nhiên, cứ phớt tỉnh.

Thành ngữSửa đổi

  • bat for / go to bat for:
    1. (thân mật, chủ yếu ở Mỹ) Bảo vệ quyền lợi của ai; hỗ trợ ai.
      She turned out to have the law batting for her - cô ấy dường như được luật bảo vệ.

Chia động từSửa đổi

Danh từSửa đổi

bat /ˈbæt/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng.
    to go on a bat — chè chén linh đình; ăn chơi phóng đãng

Danh từSửa đổi

bat /ˈbæt/

  1. (Viết tắt) Của battery (quân sự) khẩu đội (pháo).

Tham khảoSửa đổi