Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mï̤ŋ˨˩mïn˧˧mɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mïŋ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

mình

  1. Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay.
    Rửa mình trước khi đi ngủ.
  2. Thân thể nói chung.
    Mình già sức yếu.
    Ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu. (ca dao)

Đại từSửa đổi

  1. Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật.
    Cậu đi chơi với mình đi.
  2. Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều.
    Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình.
  3. Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật.
    Mình về mình nhớ ta chăng. (ca dao)
  4. Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau.
    Tôi đi chợ, mình trông con nhé.
  5. Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp.
    Nó tự cho mình là giỏi.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi