Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɨək˧˥ɓɨə̰k˩˧ɓɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɨək˩˩ɓɨə̰k˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

bước

  1. Động tác bước đi.
    Rảo bước.
    Cất bước.
  2. Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước.
    Tiến lên hai bước.
  3. Giai đoạn trong một tiến trình.
    Tiến hành từng bước.
  4. Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời.
    Qua bước khó khăn.
  5. Khoảng cách giữa các cá thể đồng loại.
    Bước đinh ốc.

Động từSửa đổi

bước

  1. Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể theo.
    Bước sang phải.
    Bước lên phía trước.
  2. Chuyển sang giai đoạn mới.
    Bước sang năm học mới.
    Bước vào chiến dịch sản xuất.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi