vận động viên

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
və̰ʔn˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ viən˧˧jə̰ŋ˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ jiəŋ˧˥jəŋ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨ jiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vən˨˨ ɗəwŋ˨˨ viən˧˥və̰n˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ viən˧˥və̰n˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ viən˧˥˧

Danh từSửa đổi

vận động viên

  1. Người hoạt động thể thao đã đạt tới một trình độ nhất định.
    Vận động viên bơi lội.

DịchSửa đổi