Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəːj˧˧ʨəːj˧˥ʨəːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəːj˧˥ʨəːj˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từSửa đổi

chơi

  1. Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi.
    trẻ con chơi ngoài sân
    đi chơi phố
    chơi bài
    ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ lúc "Thành ngữ"
  2. Hoạt động (dùng một đối tượng nào đó) để tiêu khiển, để làm thú vui.
    chơi tem
    chơi cây cảnh
  3. Quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển.
    chơi thân với nhau từ nhỏ
    chọn bạn mà chơi
  4. Hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác.
    đùa một tí chơi
    thử chơi cho biết chứ không định làm thật
  5. (khẩu ngữ) (trẻ con) tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm.
    cháu nó vẫn chơi
  6. (khẩu ngữ) hành động gây hại cho người khác, nhưng lại xem như trò vui.
    bị nó chơi cho một vố đau điếng

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi