Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vən˧˥ ɗe̤˨˩jə̰ŋ˩˧ ɗe˧˧jəŋ˧˥ ɗe˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vən˩˩ ɗe˧˧və̰n˩˧ ɗe˧˧

Danh từSửa đổi

vấn đề

  1. Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết.
    Giải quyết mấy vấn đề.
    Đặt vấn đề.
    Vấn đề việc làm cho thanh niên.
    Không thành vấn đề.
    Như vậy là có vấn đề.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi