Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṳ˨˩fu˧˧fu˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

phù

  1. (Y học) .
  2. Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các dưới da, khiến cho da sưng phồng lên.
  3. Như bùa.
  4. Tiếng thổimiệng ra.
    Thổi phù.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi