Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɛm˧˥ʨɛ̰m˩˧ʨɛm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɛm˩˩ʨɛ̰m˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

chém

  1. Dùng gươm hay dao làm cho đứt.
    Anh em chém nhau đằng dọng, ai chém đằng lưỡi. (ca dao)
  2. Bán đắt quá.
    Cô hàng ấy chém đau quá.

Tham khảoSửa đổi