Xem chā. Xem chá. Xem chǎ. Xem -cha.

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaː˧˧ʨaː˧˥ʨaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaː˧˥ʨaː˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

cha

  1. Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi).
    Cha nào con nấy.
    Con có cha như nhà có nóc (tục ngữ).
    Cha bảo gì con ạ?
  2. (Công giáo) Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo.

Đồng nghĩaSửa đổi

người đàn ông có con

DịchSửa đổi

Thán từSửa đổi

cha

  1. Từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng.
    Mồ cha.
    Cha đời.
    Chém cha.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Viet Nam

Từ:

Danh từSửa đổi

cha

  1. Nước trà; trà.
    Would you like a cup of cha?

Đồng nghĩaSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng IrelandSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Viet Nam Từ tiếng Ireland cổ nícon.

Trợ từSửa đổi

cha

  1. (  Ulster) Không.

Cách dùngSửa đổi

Nhược hóa các từ bắt đầu với b, c, f, g, m, p, và s. Biến đổi phụ âm đầu (xem hiện tượng eclipsis) của các từ bắt đầu với dt. Không được sử dụng trong thời tương lai, vì có thể tỏ ý tương lai với nó trong thời hiện tại. Thí dụ:

  • cha phósann sí é — chị ấy không muốn lấy anh ấy
  • cha dtugaim — Tôi không chịu thua, tôi sẽ không chịu thua.

Đồng nghĩaSửa đổi

  • (Munster, Connacht, và một số loại Ulster)

Từ liên hệSửa đổi

  • chan (dùng trước nguyên âm)
  • char (dùng trước động từ thời quá khứ)

Tiếng Gaelic tại ScotlandSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Viet Nam Từ tiếng Ireland cổ nícon.

Trợ từSửa đổi

cha

  1. Không.
    Cha robh bean aig Iain. — Iain đã không có vợ.
    Cha toigh leam caise. — Tôi không thích pho mát.

Cách dùngSửa đổi

Được sử dụng với dạng phụ của động từ. Với hệ từ, động từ có thể bị đàn áp. Trở thành chan trước nguyên âm.

Tiếng SwahiliSửa đổi

Viet Nam Từ ki- + -a.

Trợ từSửa đổi

cha

  1. (Dùng sau danh từ loại 7) Của; dành cho.
    kitabu cha mtoto — sách (dành cho) trẻ em
    kiini cha yai — lòng đỏ trứng; trung tâm của trứng