Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vaŋ˧˧jaŋ˧˥jaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaŋ˧˥vaŋ˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

văng

  1. Thanh tregắn đinh ghimhai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công.
    Cắm văng.
  2. Thanh chêm giữa haichống trong hầm mỏ để giữ cho khỏi bị đổ.

Động từSửa đổi

văng

  1. Thình lình lìa khỏi chỗdi chuyển nhanh một đoạn trong khoảng không để rơi xuống một chỗ khác nào đó, do bị tác động đột ngột của một lực mạnh.
    Trượt ngã, văng kính.
    Chiếc lò xo bật ra, văng đâu mất.
  2. (Kng.) . Bật nói, như ném ra (những tiếng thô tục, chửi rủa, v. v. ).
    Văng ra một câu chửi.
  3. p. (ph.; kng. ). Phắt. Làm đi.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi