Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
va̤jŋ˨˩jan˧˧jan˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vajŋ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từSửa đổi

vành

  1. Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật.
    Vành thúng.
    Vành nón.
    Vành mũ tai bèo.
  2. Bộ phận vòng tròn bằng sắt thép, bằng gỗ của bánh xe.
    Xe gãy vành.
    Thay đôi vành xe.
  3. Phần bao quanh vị trí nào.
    Những lô cốt vành ngoài của sở chỉ huy.
  4. Cách, mánh khoé.
    Đủ mọi vành.

Động từSửa đổi

vành

  1. Căng tròn, mở tròn ra.
    Vành mắt ra mà nhìn.
    Vành tai ra mà nghe.

Tham khảoSửa đổi