Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨem˧˧ʨem˧˥ʨem˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨem˧˥ʨem˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

chêm

  1. Vật cứng, nhỏ dùng để xen vào kẽ hở cho chặt.
    Bỏ cái chêm vào.

Động từSửa đổi

chêm

  1. Lèn thêm vào chỗ hở một vật cứng, làm cho chặt, cho khỏi lung lay, xộc xệch.
    Chêm cán búa
  2. Nói xen vào.
    Thỉnh thoảng lại chêm vào một câu.

Tham khảoSửa đổi