Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰṵ˧˩˧ kəwŋ˧˧tʰu˧˩˨ kəwŋ˧˥tʰu˨˩˦ kəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˩ kəwŋ˧˥tʰṵʔ˧˩ kəwŋ˧˥˧

Từ nguyênSửa đổi

Phiên âm từ chữ Hán (phiên âm là thủ, nghĩa là tay) + (phiên âm là công, nghĩa là ngành công nghiệp, tạo ra sản phẩm công nghiệp).

Danh từSửa đổi

thủ công

  1. Môn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.

DịchSửa đổi

Tính từSửa đổi

thủ công

  1. Dùng tay và các công cụ giản đơn, thô sơ (để lao động, sản xuất).
    Thợ thủ công.
    Làm việc theo lối thủ công.

Tham khảoSửa đổi