Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
viəŋ˧˥jiə̰ŋ˩˧jiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
viəŋ˩˩viə̰ŋ˩˧

Động từSửa đổi

viếng

  1. Thăm hỏi ai hoặc điều gì.
    Qua sông viếng bạn vương mùi tục ; Nước biếc gieo mình phút thảnh thơi (Lưu Bình - Dương Lễ).