Tiếng ViệtSửa đổi

 
biển

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiə̰n˧˩˧ɓiəŋ˧˩˨ɓiəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiən˧˩ɓiə̰ʔn˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từSửa đổi

biển

  1. Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất.
    nước biển
    đáy biển
    biển (cá sống ở biển)
  2. Phần của đại dươngven đại lục, ít nhiều bị ngăn ra bởi đất liền hoặc đảo.
    biển Đông
    vùng biển Nhật Bản
  3. (văn học) khối lượng to lớn (ví như biển) trên một diện tích rộng.
    biển lửa
    một biển người
    Mênh mông biển lúa xanh rờn, Tháp cao sừng sững trăng vờn bóng cau. "Cdao"

Đồng nghĩaSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Danh từSửa đổi

biển

  1. Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ viết, hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặtchỗ mọi người dễ thấy.
    biển chỉ đường
    biển số xe máy
    tấm biển quảng cáo

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi