Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɛn˧˧jɛŋ˧˥jɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɛn˧˥vɛn˧˥˧

Phó từSửa đổi

ven

  1. Ngoại vi vấn đề hoặc sự vật gì.