Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓə̰ːj˧˩˧ɓəːj˧˩˨ɓəːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓəːj˧˩ɓə̰ːʔj˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Giới từSửa đổi

bởi

  1. (Thường dùng trước một cấu trúc chủ ngữ - vị ngữ) . Từ biểu thị điều sắp nêu ralí do hoặc nguyên nhân của việc được nói đến; vì.
    Bởi anh chăm việc canh nông - Cho nên mới có bồ trong bịch ngoài (ca dao).
  2. Từ biểu thị điều sắp nêu rangười hoặc vật gây ra trạng thái đã nói đến.
    Bị trói buộc bởi tập quán cũ.
    Trăng lu vì bởi áng mây. (ca dao)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi