Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗət˧˥ liə̤n˨˩ɗə̰k˩˧ liəŋ˧˧ɗək˧˥ liəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗət˩˩ liən˧˧ɗə̰t˩˧ liən˧˧

Danh từSửa đổi

đất liền

  1. Phần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng.
    Rời đảo trở về đất liền.

Tham khảoSửa đổi