Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əm˧˧əm˧˥əm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əm˧˥əm˧˥˧

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Danh từ

sửa

âm

  1. Một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệmmặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.)
    phần âm của mố cầu
    chiều âm của một trục
  2. Cáitai có thể nghe được.
    thu âm
    máy ghi âm
  3. Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất.
    đánh vần từng âm một

Tính từ

sửa

âm

  1. (sự kiện) mang tính chất tĩnh, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y.
    thang thuốc bổ âm
  2. hơn số không; phân biệt với dương.
    kết quả là một số âm
    nhiệt độ xuống đến âm 10 độ

Động từ

sửa

âm

  1. (ít dùng) vọng, dội lại.
    tiếng hổ gầm âm vào vách núi

Tham khảo

sửa
  • Âm, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)