Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əm˧˧əm˧˥əm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əm˧˥əm˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

âm

  1. Một trong hai nguyên lí cơ bản của trời đất (đối lập với dương), từ đó tạo ra muôn vật, theo một quan niệm triết học cổphương Đông.
  2. (Vch., hoặc chm.) . Từ dùng để chỉ một trong hai mặt đối lập nhau (thường coi là mặt tiêu cực; mặt kia là dương), như đêm (đối lập với ngày), mặt trăng (đối lập với mặt trời), nữ (đối lập với nam), chết (đối lập với sống), ngửa (đối lập với sấp), v. V.
    Cõi âm (thế giới của người chết).
    Chiều âm của một trục.
  3. Cái tai có thể nghe được.
    Thu âm.
    Máy ghi âm.
  4. Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất.
    Các âm của tiếng Việt.

Tính từSửa đổi

âm

  1. (Chm.) .
  2. (Sự kiện) Mang tính chất tĩnh, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y.
  3. hơn số không.
    -3 là một số âm.
    Lạnh đến âm độ.
  4. ( thanh) Không to lắm, nhưng vangngân.
    Lựu đạn nổ những tiếng âm.

Động từSửa đổi

âm

  1. (Id.) . Vọng, dội.
    Tiếng trống âm vào vách núi.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi