Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɔm˧˧ɔm˧˥ɔm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɔm˧˥ɔm˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

om

  1. (Ph.) . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.
  2. X. ohm.

Tính từSửa đổi

om

  1. (Kng.) . To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu. Gắt om nhà. Thắc mắc om lên.

Động từSửa đổi

om

  1. Nấu nhỏ lửalâu cho thức ăn ngấm mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om.
  2. (Kng.) . Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được. Mượn sách cứ om mãi không trả. Om cả tháng không chịu giải quyết.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

om /ˈoʊm/

  1. Vt của Order of Merit.
  2. Huân chương chiến công.

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Hà LanSửa đổi

Giới từSửa đổi

om

  1. lúc
    om vijf uurlúc năm giờ
  2. xung quanh
    de ring om Brussel — đại lộ vành đai Brussel
  3. để,
    om een koe con bò
    Er zijn veel redenen om gezonder te eten.
    Có nhiều lý do tại sao bạn cần ăn khoẻ hơn.
    Dit is niet om te eten.
    Điều này không phải để ăn.
  4. ,
    de Slag om Passendale — Trận Passchendaele

Phó từSửa đổi

om

  1. đang đeo
    Hij heeft een mooie das om.
    Anh ấy đang đeo chiếc cà vạt đẹp.