Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɔm˧˧hɔm˧˥hɔm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɔm˧˥hɔm˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

hom

  1. Đồ đan hình nónrăng như răng lược để đậy miệng giỏ.
  2. Khung bằng tre, nứa để phết giấyngoài.
    Hom ngựa giấy.
    Hom quạt.
  3. Cái lông ở đầu hạt thóc.
    Thóc có hom.
  4. Cái tua ở trong cái khóa.
    Hom khóa.
  5. Cái hay cái xương nhỏ.
    Hom cau.
    Hom cá.
  6. Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống trồng.
    Chọn hom sắn.

Tham khảoSửa đổi