Tiếng Việt sửa

Cách phát âm sửa

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːm˧˥a̰ːm˩˧aːm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːm˩˩a̰ːm˩˧

Phiên âm Hán–Việt sửa

Chữ Nôm sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự sửa

Danh từ sửa

ám

  1. Món ăn bằng luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm.
    ám.
    Cá nấu ám.

Động từ sửa

ám

  1. Bám vào làm cho tối, bẩn.
    Bồ hóng ám vách bếp .
    Trần nhà ám khói hương bàn thờ.
  2. Quấy nhiễu làm u tối đầu óc hoặc gây cản trở.
    Bị quỷ ám.
    Ngồi ám bên cạnh không học được.

Tham khảo sửa

Tiếng Tày sửa

Cách phát âm sửa

Danh từ sửa

ám

  1. miếng.
    ám chinmiếng ăn.
  2. chỗ.
    ám đinmiếng đất.
    ám tỉchỗ ấy.

Tham khảo sửa

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt[[1][2]] (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Colin Day, Jean Day (1962) Tho - Vietnamese - English Dictionary, Viện Ngôn ngữ học mùa hè (SIL)