Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ham˧˧ham˧˥ham˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ham˧˥ham˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

hăm

  1. Hai mươi (khi sau nó có hàng đơn vị từ 1 đến 9).
    Đã hăm mấy tuổi đầu.

Tính từSửa đổi

hăm

  1. Tấy đỏ ở các ngấn, các chỗ gấp trên cơ thể trẻ con, do bị bẩn.
    Tắm xong bôi phấn rôm, kẻo cháu bé bị hăm.

Động từSửa đổi

hăm

  1. Đe doạ sẽ làm điều tai hại.
    Giơ tay để hăm, nhưng ai sợ gì nó.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi