Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ə̰m˧˩˧əm˧˩˨əm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əm˧˩ə̰ʔm˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

ẩm

  1. Thấm nước hoặc chứa nhiều nước.
    Thóc ẩm.
    Quần áo ẩm.

Tham khảoSửa đổi