Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zut˧˥ʐṵk˩˧ɹuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹut˩˩ɹṵt˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

rút

  1. Lấy từ trong ra.
    Rút tay ra khỏi túi.
    Rút quân bài.
  2. Thu về, trở lại chỗ .
    Rút tiền gửi tiết kiệm.
  3. Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết.
    Rút kinh nghiệm.
    Rút ra bài học bổ ích.
  4. Kéo về phía mình.
    Rút dây.
    Rút rơm.
  5. Chuyển vào sâu, về phía sau.
    Rút quân vào rừng.
    Rút vào hoạt động bí mật.
  6. Giảm bớt.
    Rút ngắn thời hạn.
    Rút bớt chỉ tiêu, kế hoạch.
  7. Như rau rút.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi